CDAV9 Family
Bạn có muốn phản ứng với tin nhắn này? Vui lòng đăng ký diễn đàn trong một vài cú nhấp chuột hoặc đăng nhập để tiếp tục.

CDAV9 Family


 
Trang ChínhTrang Chính  PortalPortal  GalleryGallery  Latest imagesLatest images  Tìm kiếmTìm kiếm  Đăng kýĐăng ký  Đăng NhậpĐăng Nhập  
Vào ngay chuyên mục "Alo ^ bạn cũ" nha mọi người. Miss ya'll "Adversity reveals genius, prosperity conceals it"
CÓ BẰNG TỐT NGHIỆP DHAV2, CDAV9 (26-11-2010) Phòng Đào tạo đã in bằng tốt nghiệp của những Sinh viên DHAV2, CDAV9 nộp chứng chỉ tiếng hoa và tin học trễ. Sinh viên DHAV2, CDAV9 mang theo chứng minh nhân dân đến nhận tại văn phòng khoa Ngoại Ngữ. Khoa Ngoại ngữ sẽ phát bằng tốt nghiệp vào sáng thứ 4 và sáng thứ 7 hàng tuần

 

 Cách dịch tên cơ quan đơn vị, quan chức lãnh đạo

Go down 
Tác giảThông điệp
k_k
Admin
k_k


Tổng số bài gửi : 139
Join date : 28/05/2009
Age : 36
Đến từ : Tây Ninh - quê hương tui

Cách dịch tên cơ quan đơn vị, quan chức lãnh đạo  Empty
Bài gửiTiêu đề: Cách dịch tên cơ quan đơn vị, quan chức lãnh đạo    Cách dịch tên cơ quan đơn vị, quan chức lãnh đạo  EmptyThu Jul 22, 2010 2:16 am

HƯỚNG DẪN DỊCH QUỐC HIỆU, TÊN CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ VÀ CHỨC DANH LÃNH ĐẠO, CÁN BỘ CÔNG CHỨC TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC SANG TIẾNG ANH ĐỂ GIAO DỊCH ĐỐI NGOẠI
Cách dịch tên cơ quan đơn vị, quan chức lãnh đạo  Cach-dich-ten-co-quan-don-vi-quan-chuc-lanh-dao
Cách dịch tên cơ quan đơn vị, quan chức lãnh đạo
Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 15/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao;
Sau khi thống nhất ý kiến với Bộ Nội vụ, Bộ Ngoại giao hướng dẫn dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức trong hệ thống hành chính nhà nước sang tiếng Anh để giao dịch đối ngoại.




Điều 1. Phạm vi và nội dung dịch sang tiếng Anh
1. Trong Thông tư này Quốc hiệu, tên cơ quan và chức danh trong hệ thống hành chính nhà nước cấp trung ương được dịch đầy đủ sang tiếng Anh; tên của các đơn vị thuộc cơ quan và Ủy ban nhân dân các cấp được dịch phần danh từ chung.
2. Ban hành kèm theo Thông tư này "Phụ lục dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức trong hệ thống hành chính nhà nước sang tiếng Anh để giao dịch đối ngoại".
3. Tên viết tắt theo chữ cái tiếng Anh của các Bộ (ví dụ: Bộ Ngoại giao là MOFA, Bộ Kế hoạch và Đầu tư là MPI), cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ được dịch trên cơ sở thực tế các cơ quan đã sử dụng trong các văn bản đối ngoại.
4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương dịch tên đầy đủ của các đơn vị, tổ chức trực thuộc, các chức danh chưa được dịch trong phụ lục Thông tư này sang tiếng Anh và lập thành văn bản để sử dụng đối ngoại.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
- Thông tư này được đăng trên Website của Bộ Ngoại giao để tra cứu.

- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị liên quan liên hệ với Trung tâm Biên phiên dịch Quốc gia Bộ Ngoại giao để tham khảo về cách dịch cụ thể./.



KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đoàn Xuân Hưng


PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 03/2009/TT-BNG ngày 09 tháng 7 năm 2009)
BẢNG HƯỚNG DẪN DỊCH QUỐC HIỆU, TÊN CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ VÀ CHỨC DANH LÃNH ĐẠO, CÁN BỘ CÔNG CHỨC TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC SANG TIẾNG ANH ĐỂ GIAO DỊCH ĐỐI NGOẠI
1. Quốc hiệu, chức danh Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước

Tên tiếng Việt


Tên tiếng Anh

Viết tắt (nếu có)
Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Socialist Republic of Viet Nam

SRV
Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

President of the Socialist Republic of Viet Nam



Phó Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Vice President of the Socialist Republic of Viet Nam


2. Tên của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang bộ
Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Government of the Socialist Republic of Viet Nam


GOV
Bộ Quốc phòng
Ministry of National Defence

MND

Bộ Công an
Ministry of Public Security

MPS
Bộ Ngoại giao
Ministry of Foreign Affairs

MOFA
Bộ Tư pháp

Ministry of Justice

MOJ
Bộ Tài chính
Ministry of Finance


MOF
Bộ Công Thương
Ministry of Industry and Trade

MOIT

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Ministry of Labour, War invalids and Social Affairs

MOLISA
Bộ Giao thông vận tải
Ministry of Transport

MOT
Bộ Xây dựng

Ministry of Construction

MOC
Bộ Thông tin và Truyền thông
Ministry of Information and Communications


MIC
Bộ Giáo dục và Đào tạo
Ministry of Education and Training

MOET

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ministry of Agriculture and Rural Development

MARD
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Ministry of Planning and Investment

MPI
Bộ Nội vụ

Ministry of Home Affairs

MOHA
Bộ Y tế
Ministry of Health


MOH
Bộ Khoa học và Công nghệ
Ministry of Science and Technology

MOST

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ministry of Culture, Sports and Tourism

MOCST
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ministry of Natural Resources and Environment

MONRE
Thanh tra Chính phủ

Government Inspectorate

GI
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

The State Bank of Viet Nam

SBV
Ủy ban Dân tộc
Committee for Ethnic Affairs


CEMA
Văn phòng Chính phủ
Office of the Government

GO

* Ghi chú:
- Danh từ “Viet Nam” tiếng Anh chuyển sang tính từ là “Vietnamese”
- “Người Việt Nam” dịch sang tiếng Anh là “Vietnamese”
- Sở hữu cách của danh từ “Viet Nam” là “Viet Nam’s”

3. Tên của các Cơ quan thuộc Chính phủ
Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Mausoleum Management
HCMM
Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Viet Nam Social Security
VSI
Thông tấn xã Việt Nam
Viet Nam News Agency
VNA
Đài Tiếng nói Việt Nam
Voice of Viet Nam
VOV
Đài Truyền hình Việt Nam
Viet Nam Television
VTV
Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh National Academy of Politics and Public Administration

HCMA
Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Viet Nam Academy of Science and Technology

VAST
Viện Khoa học Xã hội Việt Nam
Viet Nam Academy of Social Sciences

VASS
4. Chức danh Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Prime Minister of the Socialist Republic of Viet Nam
Phó Thủ tướng Thường trực
Permanent Deputy Prime Minister
Phó Thủ tướng
Deputy Prime Minister

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
Minister of National Defence
Bộ trưởng Bộ Công an
Minister of Public Security
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
Minister of Foreign Affairs
Bộ trưởng Bộ Tư pháp

Minister of Justice
Bộ trưởng Bộ Tài chính
Minister of Finance
Bộ trưởng Bộ Công Thương

Minister of Industry and Trade
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Minister of Labour, War Invalids and Social Affairs
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
Minister of Transport
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Minister of Construction

Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
Minister of Information and Communications
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
Minister of Education and Training
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Minister of Agriculture and Rural Development

Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Minister of Planning and Investment
Bộ trưởng Bộ Nội vụ
Minister of Home Affairs
Bộ trưởng Bộ Y tế
Minister of Health
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

Minister of Science and Technology
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Minister of Culture, Sports and Tourism
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Minister of Natural Resources and Environment
Tổng Thanh tra Chính phủ
Inspector-General
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Governor of the State Bank of Viet Nam
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Minister, Chairman/Chairwoman of the Committee for Ethnic Affairs
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
Minister, Chairman/Chairwoman of the Office of the Government
5. Văn phòng Chủ tịch nước và chức danh Lãnh đạo Văn phòng

Văn phòng Chủ tịch nước
Office of the President
Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước
Chairman/Chairwoman of the Office of the President
Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước
Vice Chairman/Chairwoman of the Office of the President

Trợ lý Chủ tịch nước
Assistant to the President
6. Tên chung của các đơn vị thuộc Bộ, cơ quan ngang bộ
Văn phòng Bộ

Ministry Office
Thanh tra Bộ
Ministry Inspectorate
Tổng cục
Directorate
Ủy ban
Committee/Commission

Cục
Department/Authority/Agency
Vụ
Department
Học viện
Academy

Viện
Institute
Trung tâm
Centre
Ban
Board
Phòng

Division
Vụ Tổ chức Cán bộ
Department of Personnel and Organisation
Vụ Pháp chế

Department of Legal Affairs
Vụ Hợp tác quốc tế
Department of International Cooperation
7. Chức danh từ cấp Thứ trưởng và tương đương đến Chuyên viên các Bộ, cơ quan ngang Bộ.
Thứ trưởng Thường trực
Permanent Deputy Minister

Thứ trưởng
Deputy Minister
Tổng Cục trưởng
Director General
Phó Tổng Cục trưởng
Deputy Director General
Phó Chủ nhiệm Thường trực

Permanent Vice Chairman/Chairwoman
Phó Chủ nhiệm
Vice Chairman/Chairwoman
Trợ lý Bộ trưởng

Assistant Minister
Chủ nhiệm Ủy ban
Chairman/Chairwoman of Committee
Phó Chủ nhiệm Ủy ban
Vice Chairman/Chairwoman of Committee
Chánh Văn phòng Bộ
Chief of the Ministry Office

Phó Chánh Văn phòng Bộ
Deputy Chief of the Ministry Office
Cục trưởng
Director General
Phó Cục trưởng
Deputy Director General

Vụ trưởng
Director General
Phó Vụ trưởng
Deputy Director General
Giám đốc Học viện
President of Academy
Phó Giám đốc Học viện

Vice President of Academy
Viện trưởng
Director of Institute
Phó Viện trưởng

Deputy Director of Institute
Giám đốc Trung tâm
Director of Centre
Phó giám đốc Trung tâm
Deputy Director of Centre
Trưởng phòng
Head of Division

Phó trưởng phòng
Deputy Head of Division
Chuyên viên cao cấp
Senior Official
Chuyên viên chính
Principal Official

Chuyên viên
Official
Thanh tra viên cao cấp
Senior Inspector
Thanh tra viên chính
Principal Inspector
Thanh tra viên

Inspector
8. Chức danh của Lãnh đạo các Cơ quan thuộc Chính phủ
Trưởng ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
Director of Ho Chi Minh Mausoleum Management

Phó Trưởng ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
Deputy Director of Ho Chi Minh Mausoleum Management
Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam

General Director of Viet Nam Social Security
Phó Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Deputy General Director of Viet Nam Social Security

Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam
General Director of Viet Nam News Agency
Phó Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam
Deputy General Director of Viet Nam News Agency
Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam

General Director of Voice of Viet Nam
Phó Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam
Deputy General Director of Voice of Viet Nam

Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam
General Director of Viet Nam Television
Phó Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam
Deputy General Director of Viet Nam Television
Giám đốc Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh

President of Ho Chi Minh National Academy of Politics and Public Administration

Phó Giám đốc Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh
Vice President of Ho Chi Minh National Academy of Politics and Public Administration
Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
President of Viet Nam Academy of Science and Technology
Phó Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Vice President of Viet Nam Academy of Science and Technology

Chủ tịch Viện Khoa học Xã hội Việt Nam
President of Viet Nam Academy of Social Sciences
Phó Chủ tịch Viện Khoa học Xã hội Việt Nam

Vice President of Viet Nam Academy of Social Sciences
9. Tên của các đơn vị và chức danh Lãnh đạo của các đơn vị cấp tổng cục (Tổng cục, Ủy ban …)
Văn phòng
Office
Chánh Văn phòng
Chief of Office

Phó Chánh Văn phòng
Deputy Chief of Office
Cục
Department
Cục trưởng
Director

Phó Cục trưởng
Deputy Director
Vụ
Department
Vụ trưởng
Director
Phó Vụ trưởng

Deputy Director
Ban
Board
Trưởng Ban

Head
Phó Trưởng Ban
Deputy Head
Chi cục
Branch
Chi cục trưởng
Manager

Chi cục phó
Deputy Manager
Phòng
Division
Trưởng phòng
Head of Division

Phó Trưởng phòng
Deputy Head of Division
10. Tên thủ đô, thành phố, tỉnh, quận, huyện, xã và các đơn vị trực thuộc
Thủ đô Hà Nội

Hà Nội Capital
Thành phố
Ví dụ: Thành phố Hồ Chí Minh
City
Ví dụ: Ho Chi Minh City

Tỉnh:
Ví dụ: Tỉnh Hà Nam
Province
Ví dụ: Ha Nam Province
Quận, Huyện:
Ví dụ: Quận Ba Đình
District
Ví dụ: Ba Dinh District
Xã:

Ví dụ: Xã Quang Trung
Commune
Ví dụ: Quang Trung Commune
Phường:
Ví dụ: Phường Tràng Tiền
Ward
Ví dụ: Trang Tien Ward
Thôn/Ấp/Bản/Phum
Hamlet, Village
Ủy ban nhân dân (các cấp từ thành phố trực thuộc Trung ương, tỉnh đến xã, phường)
People’s Committee
Ví dụ:
- UBND Thành phố Hồ Chí Minh
- UBND tỉnh Lạng Sơn

- UBND huyện Đông Anh
- UBND xã Mễ Trì
- UBND phường Tràng Tiền
Ví dụ:
- People’s Committee of Ho Chi Minh City
- People’s Committee of Lang Son Province
- People’s Committee of Dong Anh District
- People’s Committee of Me Tri Commune

- People’s Committee of Trang Tien Ward
Văn phòng
Office
Sở

Ví dụ: Sở Ngoại vụ Hà Nội
Department
Ví dụ: Ha Noi External Relations Department
Ban
Board

Phòng (trực thuộc UBND)
Committee Division
Thị xã, Thị trấn:
Ví dụ: Thị xã Sầm Sơn

Town
Ví dụ: Sam Son Town
11. Chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức chính quyền địa phương các cấp

Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Chairman/Chairwoman of the People’s Committee
Ví dụ:
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

Ví dụ:
- Chairman/Chairwoman of Ha Noi People’s Committee
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh
- Chairman/Chairwoman of Ho Chi Minh City People’s Committee
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
- Chairman/Chairwoman of Ha Nam People’s Committee
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế
- Chairman/Chairwoman of Hue People’s Committee
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh
- Chairman/Chairwoman of Dong Anh District People’s Committee

- Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đình Bảng
- Chairman/Chairwoman of Dinh Bang Commune People’s Committee
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Tràng Tiền
- Chairman/Chairwoman of Trang Tien Ward People’s Committee
Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân
Permanent Vice Chairman/Chairwoman of the People’s Committee
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân

Vice Chairman/Chairwoman of the People’s Committee
Ủy viên Ủy ban nhân dân
Member of the People’s Committee
Giám đốc Sở

Director of Department
Phó Giám đốc Sở
Deputy Director of Department
Chánh Văn phòng
Chief of Office
Phó Chánh Văn phòng
Deputy Chief of Office

Chánh Thanh tra
Chief Inspector
Phó Chánh Thanh tra
Deputy Chief Inspector
Trưởng phòng
Head of Division

Phó Trưởng phòng
Deputy Head of Division
Chuyên viên cao cấp
Senior Official
Chuyên viên chính
Principal Official
Chuyên viên

Official
Về Đầu Trang Go down
https://cdav9.forumvi.com
 
Cách dịch tên cơ quan đơn vị, quan chức lãnh đạo
Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» Các sách khởi nghiệp & quản trị -BUILD TO LAST, GOOD TO GREAT
» chúc kì thi thành công
» Nghề phiên dịch
» Dịch viết Việt - Anh (#2 sample test)
» translation obstale No1 - vài đoạn dịch thử sức

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
CDAV9 Family :: Forum - Diễn đàn của pà kon AV9 :: _____________________________________________________________ :: Interpreting & Translation-
Chuyển đến